Toán tiếng Anh / Lớp 6

Bậc thang AIMO

Lớp 6

Số nguyên, ƯCLN–BCNN, phân số, phần trăm, biểu thức.

6 Thử tháchThi thử

0/37 bậc đã đạt (từ 70% trở lên)

Học tiếp: Số nguyên
  1. Tầng 1

    Nền tảng

    Kiến thức lớp 6 bằng tiếng Anh: đọc đề, từ vựng Toán, tính đúng.

    1. 1Số nguyênIntegersHọc
    2. 2Ước, số nguyên tố, ƯCLN, BCNNFactors, primes, HCF and LCM🔒
    3. 3Tính toán với phân sốCalculating with fractions🔒
    4. 4Tỉ số phần trămPercentages🔒
    5. 5Tỉ số và tỉ lệRatio and proportion🔒
    6. 6Biểu thức và phương trìnhExpressions and equations🔒
    7. 7Góc và đa giácAngles and polygons🔒
    8. 8Diện tích hình phẳngArea of 2D shapes🔒
    9. 9Số trung bình và khoảng biến thiênAverages and range🔒
  2. Tầng 2

    AIMO cơ bản

    Các dạng toán tư duy quen thuộc, làm quen cách ra đề.

    1. 10Quy luật dãy sốNumber patterns🔒
    2. 11Bài toán tuổiAge problems🔒
    3. 12Lịch và đồng hồCalendar and clock🔒
    4. 13Đếm và tổ hợpCounting and arrangements🔒
    5. 14Hình học trực quanVisual geometry🔒
    6. 15Chu kỳ lặp lạiRepeating patterns🔒
    7. 16Câu đố logicLogic puzzles🔒
    8. 17Tính nhanh, tính khéoClever calculation🔒
    9. 18Chữ số và cấu tạo sốDigits and numbers🔒
    10. 19Nguyên lý DirichletPigeonhole principle🔒
    11. 20Tính ngược từ cuốiWorking backwards🔒
    12. 21Trồng cây, cột mốc, cầu thangTrees, posts and stairs🔒
    13. 22Đếm hìnhCounting shapes🔒
    14. 23Tổng – hiệu, chuyển bớt cho bằng nhauEqual shares and transfers🔒
  3. Tầng 3

    AIMO nâng cao

    Dạng khó hơn, hay nằm ở phần B và C của đề thi.

    1. 24Hình khối và que diêmSolid shapes and matchsticks🔒
    2. 25Gà – chó (giả thiết tạm)Heads and legs🔒
    3. 26Chuyển độngSpeed, distance and time🔒
    4. 27Tổng – tỉ, hiệu – tỉSum, difference and ratio🔒
    5. 28Tính tổng dãy sốAdding sequences🔒
    6. 29Số dư và chia hếtRemainders and divisibility🔒
    7. 30Diện tích hình ghépShaded and composite areas🔒
    8. 31Phép toán quy ướcNew operations🔒
    9. 32Trung bình cộngAverages🔒
    10. 33Phương pháp khử, thay thếElimination and substitution🔒
    11. 34Tìm lớn nhất, nhỏ nhấtMaximum and minimum🔒
    12. 35Khối lập phương sơn màuPainted cubes🔒
    13. 36Ước – bội nâng cao (ƯCLN, BCNN)Factors and multiples🔒
    14. 37Dãy phân số, số thập phân tuần hoànSpecial fraction sums and decimals🔒
  4. Đỉnh

    Thử thách và thi thử

    6 thử thách trắc nghiệm giống Vòng Trải nghiệm, và đề 20 câu A/B/C bấm giờ giống Vòng loại. Làm bất cứ lúc nào để biết mình đang ở đâu.

    🏅6 thử thách · Vòng Trải nghiệmĐạt 60 điểm được huy hiệu, làm lại tối đa 5 lầnVào🏁Thi thử lớp 6Chưa thi lần nàoVào thi