Toán tiếng Anh / Lớp 3
Bậc thang AIMO
Lớp 3
Số đến 10.000, bảng nhân, chia có dư, chu vi.
0/32 bậc đã đạt (từ 70% trở lên)
- Tầng 1
Nền tảng
Kiến thức lớp 3 bằng tiếng Anh: đọc đề, từ vựng Toán, tính đúng.
- 1Số đến 10.000 và làm trònNumbers to 10,000 and rounding
- 2Cộng, trừ số có ba chữ sốAdding and subtracting 3-digit numbers
- 3Bảng nhân 3, 4, 6, 8Times tables: 3, 4, 6 and 8
- 4Phép chia có dưDivision with remainders
- 5Phân sốFractions
- 6Chu viPerimeter
- 7Thời gian và lịchTime and the calendar
- 8Hình phẳng và hình khối2D and 3D shapes
- Tầng 2
AIMO cơ bản
Các dạng toán tư duy quen thuộc, làm quen cách ra đề.
- 9Quy luật dãy sốNumber patterns
- 10Bài toán tuổiAge problems
- 11Lịch và đồng hồCalendar and clock
- 12Đếm và tổ hợpCounting and arrangements
- 13Hình học trực quanVisual geometry
- 14Chu kỳ lặp lạiRepeating patterns
- 15Câu đố logicLogic puzzles
- 16Tính nhanh, tính khéoClever calculation
- 17Chữ số và cấu tạo sốDigits and numbers
- 18Nguyên lý DirichletPigeonhole principle
- 19Tính ngược từ cuốiWorking backwards
- 20Trồng cây, cột mốc, cầu thangTrees, posts and stairs
- Tầng 3
AIMO nâng cao
Dạng khó hơn, hay nằm ở phần B và C của đề thi.
- 21Đếm hìnhCounting shapes
- 22Tổng – hiệu, chuyển bớt cho bằng nhauEqual shares and transfers
- 23Hình khối và que diêmSolid shapes and matchsticks
- 24Gà – chó (giả thiết tạm)Heads and legs
- 25Chuyển độngSpeed, distance and time
- 26Tổng – tỉ, hiệu – tỉSum, difference and ratio
- 27Tính tổng dãy sốAdding sequences
- 28Số dư và chia hếtRemainders and divisibility
- 29Diện tích hình ghépShaded and composite areas
- 30Phép toán quy ướcNew operations
- 31Trung bình cộngAverages
- 32Phương pháp khử, thay thếElimination and substitution
- Đỉnh🏅6 thử thách · Vòng Trải nghiệmĐạt 60 điểm được huy hiệu, làm lại tối đa 5 lầnVào🏁Thi thử lớp 3Chưa thi lần nàoVào thi
Thử thách và thi thử
6 thử thách trắc nghiệm giống Vòng Trải nghiệm, và đề 20 câu A/B/C bấm giờ giống Vòng loại. Làm bất cứ lúc nào để biết mình đang ở đâu.